salt pork

salt pork

A cook adds salt pork to a simmering pot of beans.

Định nghĩa

Danh từ: - Thịt heo muối: "salt pork" loại thịt mỡ lấy từ lưng, hai bên sườn bụng của thân thịt heo, đã được muối để bảo quản. Đây một loại thực phẩm truyền thống, thường được sử dụng trong nấu ăn để tạo vị béo mặn, đặc biệt phổ biến trong ẩm thực Bắc Mỹ châu Âu.

dụ sử dụng
  • (Công thức yêu cầu một miếng thịt heo muối để thêm hương vị cho món đậu.)
  • (Thịt heo muối thực phẩm chủ yếu cho thủy thủ trong các chuyến đi dài có thể được bảo quản không cần tủ lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to render salt pork": nấu chảy mỡ từ thịt heo muối để lấy mỡ lỏng.
    • Before cooking the vegetables, you should render the salt pork to get the fat for frying. (Trước khi nấu rau, bạn nên nấu chảy mỡ từ thịt heo muối để lấy mỡ chiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Salt-cured pork (danh từ): thịt heo được muối khô, tương tự nhưng có thể bao gồm các phần thịt khác.
  • Pork belly (danh từ): thịt ba chỉ heo, thường được dùng để làm thịt heo muối.
Từ đồng nghĩa
  • Salted fatback: mỡ lưng heo muối, một loại thịt heo muối tương tự nhưng lấy từ phần lưng heo.
  • Bacon (kiểu muối): thịt xông khói muối, nhưng thường được hun khói, khác với "salt pork" chỉ muối đơn thuần.
Các cụm từ liên quan
  • "Salt pork and beans": món thịt heo muối nấu với đậu, một món ăn truyền thống.
    • They served salt pork and beans for dinner. (Họ đã phục vụ món thịt heo muối nấu đậu cho bữa tối.)
Thành ngữ liên quan
  • "As cheap as salt pork": rẻ như thịt heo muối, ám chỉ một thứ đó rất rẻ tiền.
    • In the old days, salt pork was as cheap as salt pork, but now it's more expensive. (Ngày xưa, thịt heo muối rẻ như bèo, nhưng bây giờ đắt hơn.)